Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

supplant

/sə'plɑ:nt/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #12090

Nghĩa thường dùng

thay thế và chiếm chỗ của ai/cái gì động từ

“Streaming services supplanted physical media stores.”Dịch vụ phát trực tuyến đã thay thế các cửa hàng media vật lý.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

supplant

/sə'plɑ:nt/

ngoại động từ

  • hất cẳng (ai)
Định nghĩa tiếng Anh

v. take the place or move into the position of

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...