supplant
/sə'plɑ:nt/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #12090
Nghĩa thường dùng
thay thế và chiếm chỗ của ai/cái gì
động từ
“Streaming services supplanted physical media stores.”Dịch vụ phát trực tuyến đã thay thế các cửa hàng media vật lý.
Biến thể từ
supplanted quá khứ phân từ
supplanting hiện tại phân từ
supplanted quá khứ
supplants ngôi 3 số ít
supplants số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
supplant
/sə'plɑ:nt/
ngoại động từ
- hất cẳng (ai)
Định nghĩa tiếng Anh
v. take the place or move into the position of