supplied
/səˈplaɪd/
Nghĩa thường dùng
cung cấp
động từ
“They supplied food to the village.”Họ đã cung cấp thực phẩm cho ngôi làng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- cung cấp
ví dụ
They supplied food to the village. — Họ đã cung cấp thực phẩm cho ngôi làng.