Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

supplied

/səˈplaɪd/

Nghĩa thường dùng

cung cấp động từ

“They supplied food to the village.”Họ đã cung cấp thực phẩm cho ngôi làng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • cung cấp

ví dụ

They supplied food to the village. — Họ đã cung cấp thực phẩm cho ngôi làng.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...