Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

supply chain

/səˈplaɪ tʃeɪn/

Đang hiển thị mục gốc supply chain cho “supplier chain”.

Nghĩa thường dùng

chuỗi cung ứng danh từ

“Supply chain disruptions plagued the pandemic.”Gián đoạn chuỗi cung ứng đã quấy nhiễu đại dịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...