supply chain
/səˈplaɪ tʃeɪn/
Đang hiển thị mục gốc supply chain cho “supplier chain”.
Nghĩa thường dùng
chuỗi cung ứng
danh từ
“Supply chain disruptions plagued the pandemic.”Gián đoạn chuỗi cung ứng đã quấy nhiễu đại dịch.