Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support activism

/səˈpɔrt ˈæk.tɪ.vɪ.zəm/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ hoạt động xã hội cụm từ

“We should support activism for social justice.”Chúng ta nên hỗ trợ hoạt động xã hội vì công lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...