Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support advocacy

/səˈpɔrt ˈædvəˌkəsi/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ vận động cụm từ

“Organizations should support advocacy for human rights.”Các tổ chức nên hỗ trợ vận động cho nhân quyền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...