Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support advocacy efforts

Nghĩa thường dùng

Hỗ trợ các hành động nhằm thúc đẩy một nguyên nhân hoặc chính sách. cụm từ

“We should support advocacy efforts for human rights.”Chúng ta nên hỗ trợ các nỗ lực vận động cho quyền con người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...