Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support age-related research

/səˈpɔrt ˈeɪdʒ rɪˈsɜrʧ/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ nghiên cứu liên quan đến tuổi tác cụm từ

“Governments should support age-related research initiatives.”Các chính phủ nên hỗ trợ các sáng kiến nghiên cứu liên quan đến tuổi tác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...