Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support anti-corruption efforts

/səˈpɔːrt ˈænti kəˈrʌpʃən ˈɛfərts/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ các sáng kiến chống tham nhũng. cụm từ

“Governments must support anti-corruption efforts to ensure justice.”Các chính phủ phải hỗ trợ các nỗ lực chống tham nhũng để đảm bảo công lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...