support anti-corruption efforts
/səˈpɔːrt ˈænti kəˈrʌpʃən ˈɛfərts/
Nghĩa thường dùng
hỗ trợ các sáng kiến chống tham nhũng.
cụm từ
“Governments must support anti-corruption efforts to ensure justice.”Các chính phủ phải hỗ trợ các nỗ lực chống tham nhũng để đảm bảo công lý.