support anti-discrimination efforts
Nghĩa thường dùng
Hỗ trợ các sáng kiến nhằm giảm thiểu sự phân biệt.
cụm từ
“We need to support anti-discrimination efforts in our community.”Chúng ta cần hỗ trợ các nỗ lực chống phân biệt trong cộng đồng của mình.