Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support anti-discrimination efforts

Nghĩa thường dùng

Hỗ trợ các sáng kiến nhằm giảm thiểu sự phân biệt. cụm từ

“We need to support anti-discrimination efforts in our community.”Chúng ta cần hỗ trợ các nỗ lực chống phân biệt trong cộng đồng của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...