Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support anti-violence initiatives

/səˈpɔːrt ˌæn.tiˈvaɪə.ləns ɪˈnɪʃ.ə.tɪvz/

Nghĩa thường dùng

Hỗ trợ các chương trình chống lại bạo lực. cụm từ

“Organizations support anti-violence initiatives in communities.”Các tổ chức hỗ trợ các sáng kiến chống bạo lực trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...