support anti-violence initiatives
/səˈpɔːrt ˌæn.tiˈvaɪə.ləns ɪˈnɪʃ.ə.tɪvz/
Nghĩa thường dùng
Hỗ trợ các chương trình chống lại bạo lực.
cụm từ
“Organizations support anti-violence initiatives in communities.”Các tổ chức hỗ trợ các sáng kiến chống bạo lực trong cộng đồng.