Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support community engagement

/səˈpɔːrt kəˈmjunɪti ɪnˈɡeɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ sự tham gia của cộng đồng cụm từ

“We need to support community engagement in conservation.”Chúng ta cần hỗ trợ sự tham gia của cộng đồng vào bảo tồn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...