support community health
/səˈpɔːrt kəˈmjunɪti hɛlθ/
Nghĩa thường dùng
hỗ trợ các chương trình có lợi cho sức khỏe cộng đồng
cụm từ
“Local organizations support community health initiatives.”Các tổ chức địa phương hỗ trợ các sáng kiến sức khỏe cộng đồng.