Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support community health

/səˈpɔːrt kəˈmjunɪti hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ các chương trình có lợi cho sức khỏe cộng đồng cụm từ

“Local organizations support community health initiatives.”Các tổ chức địa phương hỗ trợ các sáng kiến sức khỏe cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...