support community initiatives
/səˈpɔrt kəˈmjunɪti ɪˈnɪʃətɪvz/
Nghĩa thường dùng
hỗ trợ các dự án địa phương có lợi cho cộng đồng
cụm từ
“The government will support community initiatives to improve local services.”Chính phủ sẽ hỗ trợ các sáng kiến cộng đồng để cải thiện dịch vụ địa phương.