Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support community outreach

/səˈpɔrt kəˈmjunɪti ˈaʊtriːtʃ/

Nghĩa thường dùng

Hỗ trợ các nỗ lực kết nối và giúp đỡ các cộng đồng địa phương. cụm từ

“Organizations support community outreach to promote human rights.”Các tổ chức hỗ trợ các nỗ lực kết nối cộng đồng để thúc đẩy quyền con người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...