support community outreach
/səˈpɔrt kəˈmjunɪti ˈaʊtriːtʃ/
Nghĩa thường dùng
Hỗ trợ các nỗ lực kết nối và giúp đỡ các cộng đồng địa phương.
cụm từ
“Organizations support community outreach to promote human rights.”Các tổ chức hỗ trợ các nỗ lực kết nối cộng đồng để thúc đẩy quyền con người.