support community rights
/səˈpɔrt kəˈmjunɪti raɪts/
Nghĩa thường dùng
Hỗ trợ bảo vệ quyền của các nhóm địa phương.
cụm từ
“We need to support community rights to foster development.”Chúng ta cần hỗ trợ quyền của cộng đồng để thúc đẩy phát triển.