Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support community tourism

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ du lịch cộng đồng. cụm từ

“Many projects aim to support community tourism to improve local livelihoods.”Nhiều dự án nhằm hỗ trợ du lịch cộng đồng để cải thiện sinh kế địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...