Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support cultural heritage

/səˈpɔrt ˈkʌltʃərəl ˈhɛrɪtɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ bảo tồn và thúc đẩy lịch sử văn hóa cụm từ

“We must support cultural heritage for future generations.”Chúng ta phải hỗ trợ bảo tồn di sản văn hóa cho các thế hệ tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...