support dietary choices
/səˈpɔrt ˈdaɪəˌtɛri tʃɔɪsɪz/
Nghĩa thường dùng
hỗ trợ lựa chọn chế độ ăn uống
cụm từ
“Programs can support dietary choices for better health.”Các chương trình có thể hỗ trợ lựa chọn chế độ ăn uống để có sức khỏe tốt hơn.