Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support dietary choices

/səˈpɔrt ˈdaɪəˌtɛri tʃɔɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ lựa chọn chế độ ăn uống cụm từ

“Programs can support dietary choices for better health.”Các chương trình có thể hỗ trợ lựa chọn chế độ ăn uống để có sức khỏe tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...