Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support economic development

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ phát triển kinh tế trong khu vực. cụm từ

“Immigrants often support economic development in their new communities.”Người nhập cư thường hỗ trợ phát triển kinh tế trong cộng đồng mới của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...