Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support elder empowerment

/səˈpɔrt ˈɛldər ɪmˈpaʊərmənt/

Nghĩa thường dùng

giúp người cao tuổi có quyền kiểm soát cuộc sống của họ cụm từ

“Programs should support elder empowerment initiatives.”Các chương trình nên hỗ trợ các sáng kiến trao quyền cho người cao tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...