Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support environmental sustainability

/səˈpɔrt ɪnˈvaɪrənˌmɛntl səsˈteɪnəˌbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ tính bền vững của môi trường cụm từ

“We must support environmental sustainability for future generations.”Chúng ta phải hỗ trợ tính bền vững của môi trường cho các thế hệ tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...