Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support equal opportunities

/səˈpɔːrt ˈiːkwəl ˌɑːpərˈtunɪtiz/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ tạo ra sự công bằng trong việc tiếp cận tài nguyên cụm từ

“Companies should support equal opportunities for all employees.”Các công ty nên hỗ trợ cơ hội bình đẳng cho tất cả nhân viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...