Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support equal rights

/səˈpɔːrt ˈiːkwəl raɪts/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ quyền bình đẳng cụm từ

“We must support equal rights for all citizens.”Chúng ta phải hỗ trợ quyền bình đẳng cho tất cả công dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...