Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support ethical conduct

/səˈpɔrt ˈɛθɪkəl ˈkɒndʌkt/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ các hành động phù hợp với tiêu chuẩn đạo đức. cụm từ

“Organizations should support ethical conduct among employees.”Các tổ chức nên hỗ trợ hành vi đạo đức giữa các nhân viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...