Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support ethical education

/səˈpɔrt ˈɛθɪkəl ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích việc giảng dạy về đạo đức cụm từ

“Schools should support ethical education for students.”Các trường học nên khuyến khích việc giảng dạy đạo đức cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...