Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support ethical research

/səˈpɔrt ˈɛθɪkəl rɪˈsɜrch/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích tính chính trực đạo đức trong các nghiên cứu khoa học cụm từ

“Funding bodies should support ethical research practices.”Các cơ quan tài trợ nên khuyến khích các thực hành nghiên cứu đạo đức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...