Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support fairness

/səˈpɔrt ˈfɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ sự công bằng cụm từ

“We must support fairness in all legal matters.”Chúng ta phải hỗ trợ sự công bằng trong tất cả các vấn đề pháp lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...