Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support faith initiatives

/səˈpɔːrt feɪθ ɪˈnɪʃ.ə.tɪvz/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ các sáng kiến tôn giáo cụm từ

“Organizations support faith initiatives to help communities.”Các tổ chức hỗ trợ các sáng kiến tôn giáo để giúp đỡ cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...