Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support gender awareness

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ nhận thức về giới cụm từ

“Programs should support gender awareness among youth.”Các chương trình nên hỗ trợ nhận thức về giới trong giới trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...