Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support gender equality

/səˈpɔrt ˈdʒɛndər iˈkwɑːləti/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ đạt được quyền và cơ hội bình đẳng cho tất cả các giới cụm từ

“We must support gender equality in all aspects of life.”Chúng ta phải hỗ trợ bình đẳng giới trong mọi khía cạnh của cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...