Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support gender initiatives

/səˈpɔrt ˈdʒɛndər ɪˈnɪʃətɪvz/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ các sáng kiến về giới cụm từ

“Communities need to support gender initiatives for equality.”Cộng đồng cần hỗ trợ các sáng kiến về giới để đạt được sự bình đẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...