Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support gender representation

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự hiện diện công bằng của tất cả các giới. cụm từ

“Media should support gender representation in their content.”Truyền thông nên hỗ trợ sự đại diện giới tính trong nội dung của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...