Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support grassroots movements

/səˈpɔrt ˈɡræstˌruts ˈmuːvmənts/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ các sáng kiến địa phương thúc đẩy thay đổi cụm từ

“Many politicians support grassroots movements for social justice.”Nhiều chính trị gia ủng hộ các phong trào cơ sở vì công bằng xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...