support grassroots movements
/səˈpɔrt ˈɡræstˌruts ˈmuːvmənts/
Nghĩa thường dùng
hỗ trợ các sáng kiến địa phương thúc đẩy thay đổi
cụm từ
“Many politicians support grassroots movements for social justice.”Nhiều chính trị gia ủng hộ các phong trào cơ sở vì công bằng xã hội.