Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support health education

/səˈpɔrt hɛlθ ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ các chương trình giáo dục về sức khỏe. cụm từ

“Communities should support health education initiatives.”Các cộng đồng nên hỗ trợ các sáng kiến giáo dục sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...