support health education
/səˈpɔrt hɛlθ ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/
Nghĩa thường dùng
hỗ trợ các chương trình giáo dục về sức khỏe.
cụm từ
“Communities should support health education initiatives.”Các cộng đồng nên hỗ trợ các sáng kiến giáo dục sức khỏe.