Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support health research

/səˈpɔːrt hɛlθ rɪˈsɜːrʧ/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ nghiên cứu sức khỏe cụm từ

“Governments should support health research for better treatments.”Chính phủ nên hỗ trợ nghiên cứu sức khỏe để có phương pháp điều trị tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...