Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support health rights

/səˈpɔːrt hɛlθ raɪts/

Nghĩa thường dùng

vận động cho quyền được chăm sóc sức khỏe và dịch vụ. cụm từ

“Organizations work to support health rights for all individuals.”Các tổ chức làm việc để hỗ trợ quyền sức khỏe cho tất cả mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...