support health rights
/səˈpɔːrt hɛlθ raɪts/
Nghĩa thường dùng
vận động cho quyền được chăm sóc sức khỏe và dịch vụ.
cụm từ
“Organizations work to support health rights for all individuals.”Các tổ chức làm việc để hỗ trợ quyền sức khỏe cho tất cả mọi người.