Từ điển Anh–Việt

111.864 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support healthcare innovation

/səˈpɔrt ˈhɛlθˌkɛr ɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ đổi mới trong dịch vụ y tế cụm từ

“Investing in tech can support healthcare innovation.”Đầu tư vào công nghệ có thể hỗ trợ đổi mới trong dịch vụ y tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...