Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support healthy eating initiatives

/səˈpɔːrt ˈhɛlθi ˈiːtɪŋ ɪˈnɪʃətɪvz/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ các sáng kiến ăn uống lành mạnh cụm từ

“Governments should support healthy eating initiatives in schools.”Chính phủ nên hỗ trợ các sáng kiến ăn uống lành mạnh trong trường học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...