Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support healthy habits

/səˈpɔrt ˈhɛlθi ˈhæbɪts/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ thói quen lành mạnh cụm từ

“Schools should support healthy habits among students.”Các trường học nên hỗ trợ thói quen lành mạnh cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...