Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support healthy lifestyle

/səˈpɔːrt ˈhel.θi ˈlaɪf.staɪl/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích thói quen tốt cho sức khỏe cụm từ

“Programs aim to support a healthy lifestyle for families.”Các chương trình nhằm mục đích hỗ trợ lối sống lành mạnh cho các gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...