Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support housing policies

/səˈpɔrt ˈhaʊzɪŋ ˈpɑlɪsiz/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ các quy định nhằm cải thiện nhà ở cụm từ

“Community members should support housing policies that promote equity.”Các thành viên cộng đồng nên hỗ trợ các chính sách nhà ở thúc đẩy công bằng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...