Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support human rights

/səˈpɔːrt ˈhjuːmən raɪts/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ nhân quyền cụm từ

“We should support human rights for all individuals.”Chúng ta nên hỗ trợ nhân quyền cho tất cả mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...