Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support human rights initiatives

/səˈpɔːrt ˈhjuːmən raɪts ɪˈnɪʃətɪvz/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ các sáng kiến về nhân quyền cụm từ

“Governments should support human rights initiatives worldwide.”Các chính phủ nên hỗ trợ các sáng kiến về nhân quyền trên toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...