Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support immune health

/səˈpɔːrt ɪˈmjuːn hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ sức khỏe miễn dịch cụm từ

“Eating fruits and vegetables can support immune health.”Ăn trái cây và rau củ có thể hỗ trợ sức khỏe miễn dịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...