support independent living
/səˈpɔːrt ˌɪndɪˈpɛndənt ˈlɪvɪŋ/
Nghĩa thường dùng
hỗ trợ người cao tuổi sống độc lập
cụm từ
“Programs should support independent living for seniors.”Các chương trình nên hỗ trợ người cao tuổi sống độc lập.