Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support international treaties

/səˈpɔrt ˌɪntərˈnæʃənl ˈtritiz/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ các hiệp ước quốc tế cụm từ

“Countries should support international treaties for peace.”Các quốc gia nên hỗ trợ các hiệp ước quốc tế vì hòa bình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...