Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support learning

/səˈpɔːrt ˈlɜːrnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ việc học cụm từ

“Parents should support learning at home.”Phụ huynh nên hỗ trợ việc học tại nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...