Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support legal protections

/səˈpɔrt ˈliː.gəl prəˈtɛk.ʃənz/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ các luật bảo vệ quyền lợi cụm từ

“Organizations support legal protections for marginalized groups.”Các tổ chức hỗ trợ các luật bảo vệ quyền lợi cho các nhóm thiểu số.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...