Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support legal reforms

/səˈpɔrt ˈliːgəl rɪˈfɔrms/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ cải cách pháp lý cụm từ

“We need to support legal reforms for human rights.”Chúng ta cần hỗ trợ cải cách pháp lý cho quyền con người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...