Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support marginalized communities

/səˈpɔːrt ˈmɑːrdʒɪnəlaɪzd kəˈmjuːnɪtiz/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ các cộng đồng bị gạt ra ngoài cụm từ

“Programs aim to support marginalized communities effectively.”Các chương trình nhằm hỗ trợ các cộng đồng bị gạt ra ngoài một cách hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...